Kẹp xoay thủy lực
Kẹp ổn định: Kẹp dẫn động{0}}thủy lực giúp giữ khuôn chắc chắn và an toàn.
Vận hành dễ dàng: Điều khiển tự động giảm thiểu sai sót và điều chỉnh thủ công.
MẪU CE CF (Kẹp xoay ROD)


LỰA CHỌN MÔ HÌNH
|
C - ①-②-③-④-⑤ |
|
|
① |
E : Đối với khuôn trên (45 độ) F : Đối với khuôn dưới (90 độ) |
|
② |
Công suất kẹp:4.6.10 (tấn) |
|
③ |
H: Độ dày khuôn mẫu (H) / mm (dung sai: H±0,5) |
|
④ |
V: Điện áp lân cận 1 : AC90~240V (2 dây, 2 mét) 3 : DC10~30V (NPN, 3 dây, 2 mét) 4 :DC10~30V (PNP, 3 dây, 2 mét) |
|
⑤ |
P : Độ dày bàn |


|
Người mẫu |
C □ - 04 |
C □ - 06 |
C □ - 10 |
|
|
Công suất kẹp |
tấn |
4 |
6 |
10 |
|
Áp suất thủy lực |
MPa (kg/cm2)(psi) |
24.5 |
(250) |
(3550) |
|
Áp suất khí nén |
MPa (kg/cm2)(psi) |
0.34~0.49 |
(3.5~5.0) |
(50~71) |
|
Tổng hành trình của xi lanh (X) |
mm |
8 |
10 |
12 |
|
Hành trình kẹp (Y) |
mm |
5 |
7 |
9 |
|
Hành trình bảo toàn (Z) |
mm |
3 |
3 |
3 |
|
Người mẫu |
ψA |
B |
ψC |
D |
ψE |
F (tối đa) |
G |
ψI |
J |
K |
L |
M |
N |
O |
P (phút) |
Q |
ψR |
ψS |
ψT |
|
C □-04 |
102 |
84 |
50 |
25 |
22 |
25 |
30 |
28 |
83 |
66 |
39 |
83 |
10.5 |
25 |
85 |
38 |
120 |
7 |
12 |
|
C □-06 |
125 |
94 |
60 |
25 |
28 |
30 |
35 |
34 |
93 |
70 |
49 |
93 |
10.5 |
30 |
85 |
43 |
145 |
7 |
12 |
|
C □-10 |
145 |
111 |
75 |
30 |
34 |
37.5 |
43 |
40 |
130 |
80 |
59 |
120 |
10.5 |
35 |
100 |
50 |
165 |
9 |
16 |
KÍCH THƯỚC NỘI DUNG


* Đảm bảo rằng vít, vòng đệm, phoi cắt hoặc phôi không lọt vào kẹp. Nếu không, kẹp sẽ không hoạt động trơn tru và có thể bị hỏng.
Lợi ích
- Thay đổi khuôn nhanh: Giảm đáng kể thời gian thay khuôn, nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Kẹp ổn định: Kẹp dẫn động-thủy lực giúp giữ khuôn chắc chắn và an toàn.
- Vận hành dễ dàng: Điều khiển tự động giảm thiểu lỗi và điều chỉnh thủ công.
Thiết kế tiết kiệm không gian --: Kẹp xoay tránh nhiễu và vừa với không gian chật hẹp trên máy ép
Chú phổ biến: kẹp xoay thủy lực, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất kẹp xoay thủy lực Đài Loan
Một cặp
Kẹp tự độngTiếp theo
Kẹp khuôn thủy lựcBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











