Kẹp CB
Chúng tôi đã phát triển các loại kẹp khuôn khác nhau cho nhiều loại máy ép khác nhau, chẳng hạn như: model CA, CB, CD, CE, CF và CAR.

Kẹp khuôn Sandsun được thiết kế để khóa và ổn định khuôn sau khi thay khuôn.
Chúng tôi đã phát triển các loại kẹp khuôn khác nhau cho nhiều loại máy ép khác nhau, chẳng hạn như: model CA, CB, CD, CE, CF và CAR.
Công suất tối đa của kẹp là 1 tấn đến 50 tấn.
Ứng dụng
- Máy ép & Máy ép thủy lực
- Hệ thống máy và kẹp tự động khác nhau
Kẹp CB – Lựa chọn model

|
CB -① ② |
|
|
① |
Công suất ngaop : 1~25 (tấn) |
|
② |
TRỐNG : Loại tiêu chuẩn C : Xi lanh khí nén loại di động B : Loại cố định V : Loại chịu nhiệt độ- |


* Vui lòng cho biết kích thước của khe chữ T (a, b, c, d) và độ dày (H) của khuôn cho khuôn khi mua.
|
Người mẫu |
CB-1 |
CB-2 |
CB-4 |
CB-6 |
CB-10 |
CB-16 |
CB-25 |
|
|
Công suất kẹp |
*tấn |
1 |
2 |
4 |
6 |
10 |
16 |
25 |
|
Tổng hành trình (X) |
mm |
6 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
Hành trình kẹp (Y) |
mm |
2.5 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
Hành trình bảo toàn (Z) |
mm |
3.5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
Tổng thể tích xi lanh |
cc |
3 |
7.5 |
13 |
21 |
38 |
55 |
98 |
|
Dung sai độ dày mẫu (H) |
mm |
± 1.5 |
± 2 |
± 2 |
± 2 |
± 2 |
± 2 |
± 2 |
* Áp suất thủy lực: 24,5MPa (250kg/cm2) (3.550psi)


|
Người mẫu |
L |
K |
J |
phút. (H) |
phút. E |
F |
G |
phút. Một |
phút. C |
P |
|
CB-1 |
74.5 |
60 |
14.5 |
25 |
55 |
44 |
20 |
10 |
6.5 |
1/8PT |
|
CB-2 |
110 |
90 |
20 |
25 |
73 |
68 |
32 |
14 |
10 |
|
|
CB-4 |
134 |
110 |
24 |
25 |
77 |
79 |
40 |
18 |
12 |
1/4PT |
|
CB-6 |
159 |
130 |
29 |
30 |
92 |
96 |
46 |
22 |
14 |
|
|
CB-10 |
189 |
159 |
30 |
40 |
114 |
117 |
54 |
24 |
16 |
|
|
CB-16 |
230 |
200 |
30 |
40 |
126 |
129 |
58 |
28 |
20 |
|
|
CB-25 |
265 |
235 |
30 |
45 |
148 |
156 |
70 |
36 |
23 |
* Kích thước kẹp ABC và D được thực hiện dựa trên kích thước rãnh chữ T.
Chú phổ biến: kẹp cb, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất kẹp cb Đài Loan
Một cặp
Kẹp CATiếp theo
Kẹp tự độngBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











